cả cuộc đời tiếng anh

AMBIL SEKARANG

Những câu thả thính nhẹ nhàng, dễ thương để hạ gục gái - Anh Thanh Niên

Tự do bên ngoài anh có cả cuộc đời - An phận bên em anh cũng có cả cuộc đời đấy.

cả cuộc đời trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe

"cả cuộc đời" như thế nào trong Tiếng Anh? Kiểm tra bản dịch của "cả cuộc đời" trong từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh Glosbe: lifelong, lifetime. Câu ví dụ: Đó là tình yêu và sự đam mê của cả cuộc đời tôi ↔ It is also my great lifelong love and fascination.

Hơn Cả Mây Trời (VIET) - Lời bài hát, tải nhạc ...

Nhiều hơn cả mây trời, cả cuộc đời không ai bằng anh đâu.

In bài hát Kiếp này em gả cho anh

Cuộc đời em giờ trao cho anh. Em mong anh. Thương em thanh xuân còn lại. Cả cuộc đời, em gả cho anh. Về bên anh chỉ có anh thôi